logo thanhdat

Janus 125 - Phiên bản Đặc biệt

Ảnh 360

Đánh giá xe Janus 125 - Phiên bản Đặc biệt

TVS Callisto 110 cao cấp màu xanh ngọc
THIẾT KẾ
ĐỘNG CƠ - CÔNG NGHỆ
TIỆN ÍCH & AN TOÀN

Thông số kỹ thuật

ĐỘNG CƠ

LOẠI

Xăng 4 kỳ, làm mát bằng không khí

BỐ TRÍ XI LANH Xi lanh đơn
DUNG TÍCH XY LANH (CC) 124.9 cm3
ĐƯỜNG KÍNH VÀ HÀNH TRÌNH PISTON 52,4 mm x 57,9 mm
TỶ SỐ NÉN 9,5 : 1
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 7,0 kW/8.000 vòng/phút
MÔ MEN XOẮN CỰC ĐẠI 9.6 Nm/5500 vòng/phút
HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG Khởi động điện
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (L/100KM) 1,98
HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU Phun xăng điện tử - FI
KIỂU HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC Ly hợp ma sát khô. Hộp số tự động, vô cấp CVT
ĐIỆN ÁP ẮC QUY 12V - 5Ah

KHUNG XE

LOẠI KHUNG Underbone
HỆ THỐNG GIẢM XÓC TRƯỚC

Lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực

HỆ THỐNG GIẢM XÓC SAU Lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực
PHANH TRƯỚC Phanh đĩa dẫn động thủy lực
PHANH SAU Phanh tang trống dẫn động cơ khí
LỐP TRƯỚC Lốp không săm 80/80-14M/C 43P
LỐP SAU Lốp không săm 100/70-14M/C 51P

KÍCH THƯỚC

KÍCH THƯỚC (DÀI X RỘNG X CAO) 1850 mm x 705 mm x 1120 mm
ĐỘ CAO YÊN XE 770 mm
CHIỀU DÀI YÊN XE 760 mm (+77mm so với phiên bản cũ)
ĐỘ CAO GẦM XE 135 mm
KHOẢNG CÁCH GIỮA 2 TRỤC BÁNH XE 1260 mm
TRỌNG LƯỢNG 99 kg
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG 4,2 lít
NGĂN CHỨA ĐỒ 15.3 L (+1,1 L so với phiên bản cũ)
SÀN ĐỂ CHÂN Rộng hơn (+20 mm so với phiên bản cũ)

Yêu cầu tư vấn

Yêu cầu tư vấn