
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)
Bạn đang tìm hiểu NVX là xe gì? Yamaha NVX 155 là mẫu xe tay ga thể thao cao cấp của Yamaha, được thiết kế dành cho những tín đồ tốc độ và phong cách mạnh mẽ. Với động cơ Blue Core 155cc kết hợp công nghệ VVA tiên tiến, NVX 155 mang đến hiệu suất vượt trội, tái định nghĩa phân khúc xe tay ga thể thao tại Việt Nam. Ra mắt phiên bản hoàn toàn mới năm 2025, NVX 155 sở hữu diện mạo đậm chất R-DNA, hệ thống YECVT đột phá và hàng loạt tính năng hiện đại như ABS, TCS, màn hình TFT.
Vậy có nên mua NVX 155 không? Nếu bạn yêu thích sự kết hợp giữa thiết kế thể thao, công nghệ cao cấp và khả năng vận hành mạnh mẽ, đây là lựa chọn lý tưởng. Tuy nhiên, hãy cân nhắc nhược điểm như giá cao và một số lỗi nhỏ để quyết định phù hợp. Dưới đây là đánh giá chi tiết để bạn dễ dàng so sánh và chọn mua.
Yamaha NVX 155 nổi bật với 5 tính năng chính, giúp xe chinh phục hàng ngàn biker trẻ tuổi
Thiết kế NVX 155 mang đậm phong cách thể thao, khỏe khoắn với mô típ chữ "X" cải tiến mạnh mẽ hơn, tạo cảm giác lực truyền động từ bánh sau rộng và đường điều khiển linh hoạt từ thân trước. Kích thước tổng thể 1.980 x 700 x 1.170 mm, độ cao yên 790 mm phù hợp vóc dáng người Việt, kết hợp gầm xe 145 mm dễ dàng di chuyển đô thị.
Thiết kế này không chỉ đẹp mắt mà còn giúp NVX 155 nổi bật trên đường phố, phù hợp với giới trẻ năng động.
An toàn là ưu tiên hàng đầu của NVX 155, với trọng lượng ướt chỉ 125 kg giúp xe dễ kiểm soát, tải trọng lên đến 150 kg (dựa trên tiêu chuẩn Yamaha).
Với TCS (kiểm soát lực kéo), NVX 155 giảm thiểu trượt bánh, mang lại sự tự tin cho người lái.
NVX 155 không chỉ mạnh mẽ mà còn tiện nghi cao:
Những tiện ích này giúp NVX 155 trở thành "người bạn đồng hành" lý tưởng cho lối sống bận rộn.
Công nghệ là "linh hồn" của NVX 155 phiên bản 2025:
Những tính năng này đặt NVX 155 ở vị thế dẫn đầu phân khúc tay ga cao cấp.
Bổ sung tính năng thứ 5: Động cơ Blue Core 155cc vượt trội với hệ thống CVT mượt mà, khung Backbone chắc chắn, khoảng cách trục bánh 1.350 mm mang lại sự cân bằng hoàn hảo. Xe dễ dàng đạt tốc độ cao mà vẫn tiết kiệm nhiên liệu.
Dù xuất sắc, NVX 155 vẫn có một số hạn chế cần lưu ý:
Nếu bạn ưu tiên giá rẻ hoặc tiện ích gia đình, có thể cân nhắc các mẫu khác. Tuy nhiên, với bảo hành 3 năm/30.000 km, những nhược điểm này dễ khắc phục qua đại lý chính hãng.
Yamaha NVX 155 lý tưởng cho:
Không phù hợp với người lớn tuổi hoặc gia đình cần xe chở nhiều đồ, do trọng lượng và cốp nhỏ.
Giá niêm yết Yamaha NVX 155 2025 dao động từ 56,6 triệu đồng (Standard) đến 69 triệu đồng (GP). Giá lăn bánh (bao gồm thuế, phí trước bạ, biển số) tùy tỉnh thành và phiên bản:
| Phiên bản | Giá niêm yết (VNĐ) | Giá lăn bánh TP.HCM/Hà Nội (ước tính) | Giá lăn bánh tỉnh (ước tính) |
|---|---|---|---|
| Standard | 56.600.000 | 62.200.000 | 61.000.000 |
| Thể thao SP | 68.000.000 | 73.400.000 | 72.200.000 |
| GP | 69.000.000 | 74.500.000 | 73.300.000 |
*(Nguồn: Cập nhật tháng 11/2025, có thể thay đổi theo chính sách địa phương).
Quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline của Hệ thống Xe máy Thành Đạt để nhận báo giá chính xác nhất.
Khi mua Yamaha NVX 155 tại Thành Đạt, bạn sẽ nhận ngay combo ưu đãi “khủng nhất thị trường”:
Liên hệ Hotline Hệ thống Xe máy Thành Đạt để nhận tư vấn miễn phí.
ĐỘNG CƠ |
|
| LOẠI | Xăng 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng chất lỏng |
| BỐ TRÍ XI LANH | Xi lanh đơn |
| DUNG TÍCH XY LANH (CC) | 155,1cm3 |
| ĐƯỜNG KÍNH VÀ HÀNH TRÌNH PISTON | 58,0 mm x 58,7 mm |
| TỶ SỐ NÉN | 11,6:1 |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | 11,3 kW/ 8.000 vòng /phút |
| MÔ MEN XOẮN CỰC ĐẠI | 14,2 N.m/ 6.500 vòng/ phút |
| HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG | Khởi động điện |
| HỆ THỐNG BÔI TRƠN | Bôi trơn ướt/ loại dầu bôi trơn:10W-40 |
| MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (L/100KM) | 2,21 |
| HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU | Phun xăng điện tử - FI |
| HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA | TCI |
| KIỂU HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC | Ly hợp ma sát khô/ Hộp số tự động |
| PHƯƠNG THỨC TRUYỀN ĐỘNG | Truyền động dây đai V tự động |
| CHẾ ĐỘ LÁI | 2 chế độ: S-Sport và T-Town |
| ĐIỆN ÁP ẮC QUY | 12V 6Ah |
KHUNG XE |
|
| LOẠI KHUNG | Khung thép ống |
| HỆ THỐNG GIẢM XÓC TRƯỚC | Lò xo trụ, giảm ống thuỷ lực |
| HỆ THỐNG GIẢM XÓC SAU | Lò xo trụ, giảm ống thuỷ lực |
| PHANH TRƯỚC | Phanh đĩa đơn, dẫn động thuỷ lực, ABS |
| PHANH SAU | Phanh đĩa đơn, dẫn động thuỷ lực |
| LỐP TRƯỚC | 110/80-14M/C 53P (lốp không săm) |
| LỐP SAU | 140/70-14M/C 62P (lốp không săm) |
| ĐÈN TRƯỚC | LED/12V, 31.3W (Xa) 12V, 14.5W (Gần) |
| ĐÈN VỊ TRÍ PHÍA TRƯỚC | LED/ 12V, 3.8W |
| ĐÈN SAU | LED/ 12V, 2.2W - 12V, 0.4W |
KÍCH THƯỚC |
|
| KÍCH THƯỚC (DÀI X RỘNG X CAO) | 1980 x 710 x 1170 mm |
| ĐỘ CAO YÊN XE | 790 mm |
| KHOẢNG CÁCH GIỮA 2 TRỤC BÁNH XE | 1350 mm |
| TRỌNG LƯỢNG | 131 kg |
| DUNG TÍCH BÌNH XĂNG | 5,5 lít |
| KHOẢNG SÁNG GẦM XE TỐI THIỂU | 145 mm |